Oups ! On est un peu serrés ici ! 📲

Hello 👋,
Notre site web n'est pas trop fan des petits écrans, mais pas de panique ! Pour une expérience au top, on vous invite à passer sur notre appli mobile.

Téléchargez l’appli et profitez de toutes nos fonctionnalités, directement sur votre téléphone ou tablette.
Merci pour votre patience, et à très vite sur l’appli !

một thế tấnThế đứng về phía trước

Ap Kubi (Seogi)

Tóm tắt

Ap Kubi (Seogi) (앞굽이 (서기)) là một thế tấn trong taekwondo: thế đứng về phía trước. Thế tấn dài dùng để tiến lên: bàn chân trước hướng thẳng về phía trước, bàn chân sau xoay ra ngoài khoảng 30 độ, hai bàn chân cách nhau một bước chân theo chiều trước sau và khoảng bằng chiều rộng một bàn chân theo chiều ngang. Đầu gối trước khuỵu xuống cho đến khi ống quyển chân trước thẳng đứng, chân sau vẫn duỗi thẳng, lòng bàn chân sau đặt phẳng hoàn toàn trên sàn, và phần lớn trọng lượng cơ thể (khoảng hai phần…

Mô tả

Thế tấn dài dùng để tiến lên: bàn chân trước hướng thẳng về phía trước, bàn chân sau xoay ra ngoài khoảng 30 độ, hai bàn chân cách nhau một bước chân theo chiều trước sau và khoảng bằng chiều rộng một bàn chân theo chiều ngang. Đầu gối trước khuỵu xuống cho đến khi ống quyển chân trước thẳng đứng, chân sau vẫn duỗi thẳng, lòng bàn chân sau đặt phẳng hoàn toàn trên sàn, và phần lớn trọng lượng cơ thể (khoảng hai phần ba) dồn lên chân trước. Đây là thế tấn tiến lên tiêu chuẩn trong bài quyền (poomsae) khi thực hiện các đòn đấm và đòn đỡ: thế tấn này giúp dồn lực về phía trước mà vẫn giữ được…

Ap Kubi là gì?

Ap Kubi (Seogi) (앞굽이 (서기)) là một thế tấn trong taekwondo: thế đứng về phía trước. Thế tấn dài dùng để tiến lên: bàn chân trước hướng thẳng về phía trước, bàn chân sau xoay ra ngoài khoảng 30 độ, hai bàn chân cách nhau một bước chân theo chiều trước sau và khoảng bằng chiều rộng một bàn chân theo chiều ngang. Đầu gối trước khuỵu xuống cho đến khi ống quyển chân trước thẳng đứng, chân sau vẫn duỗi thẳng, lòng bàn chân sau đặt phẳng hoàn toàn trên sàn, và phần lớn trọng lượng cơ thể (khoảng hai phần…

Cách viết khác : apkubi, ap-kubi, ab kubi, ahp kubi, app kubi, ap gubi, ap koobi, ap kobi, ab gubi, abgubi, abkubi, ahpkubi, 앞굽이 (서기), 앞굽이(서기)